Nghĩa của từ "go fishing" trong tiếng Việt

"go fishing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go fishing

US /ɡoʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/
UK /ɡəʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/
"go fishing" picture

Động từ

đi câu cá, câu cá

to try to catch fish, typically with a rod and line

Ví dụ:
We decided to go fishing on the lake this weekend.
Chúng tôi quyết định đi câu cá ở hồ vào cuối tuần này.
He loves to go fishing early in the morning.
Anh ấy thích đi câu cá vào sáng sớm.
Từ đồng nghĩa: